yáng
dương
bộ hoả · 10 nét

tan chảy; nóng chảy (kim loại)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tan chảy; nóng chảy (kim loại)

    • Nước sắt đã nóng chảy.

  2. động từ

    tan chảy; nấu chảy (kim loại)

    • Làm tan chảy băng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.