Tới nội dung chính

烀

烀
hū
⽕bộ hoả · 9 nét

hầm (nấu với ít nước)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    hầm (nấu với ít nước)

    • 。

      Mẹ đang luộc ngô.

烀
hū
BỘ THỦ⽕
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu