chì
bộ hoả · 9 nét

bốc cháy; đốt cháy

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. bốc cháy; đốt cháy

  2. cháy bùng; bốc lửa

  3. tính từ

    rạng rỡ; phát huy rực rỡ

    • Mặt trời rực lửa.

  4. tính từ

    kiệt xuất; xuất sắc; nổi bật

    • Anh ấy là một ca sĩ nhiệt huyết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.