zhù
chú
bộ hoả · 9 nét

tim đèn dầu; (đơn vị đếm) nén hương

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tim đèn dầu; (đơn vị đếm) nén hương

    • Bấc đèn dầu rất ngắn.

  2. động từ

    đốt (hương…); nén hương

    • Anh ấy đã đốt một nén hương.

  3. lượng từ

    que (nhang); lượt từ chỉ nén/que hương đang thắp

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.