炮灰

炮灰
pàohuī
pháo hôi

bia đỡ đạn; quân tiên phong hy sinh; (bóng) kẻ bị hy sinh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bia đỡ đạn; quân tiên phong hy sinh; (bóng) kẻ bị hy sinh

    • Anh ấy đã trở thành bia đỡ đạn của chiến tranh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.