- 火hỏa(lửa)BỘ
- 包bào(bọc, gói)HÌNH THANH
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
bia đỡ đạn; quân tiên phong hy sinh; (bóng) kẻ bị hy sinh
bia đỡ đạn; quân tiên phong hy sinh; (bóng) kẻ bị hy sinh
Anh ấy đã trở thành bia đỡ đạn của chiến tranh.
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
bia đỡ đạn; quân tiên phong hy sinh; (bóng) kẻ bị hy sinh
bia đỡ đạn; quân tiên phong hy sinh; (bóng) kẻ bị hy sinh
Anh ấy đã trở thành bia đỡ đạn của chiến tranh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.