炮手

炮手
pàoshǒu
pháo thủ

pháo binh; lính pháo

2 nghĩa#29862
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    pháo binh; lính pháo

    • Anh ấy là một pháo thủ xuất sắc.

  2. đạn vạch đường; đạn lửa

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.