Tới nội dung chính

炬

炬
jù
cự
⽕bộ hoả · 8 nét

đèn pin

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    đèn pin

    • 。

      Anh ấy cầm một ngọn đuốc trong tay.

炬
jù
cự
BỘ THỦ⽕
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu