cự
bộ hoả · 8 nét

đèn pin

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đèn pin

    • Anh ấy cầm một ngọn đuốc trong tay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.