/
炝
炝
sang
⽕bộ hoả · 8 nétxào/chần nhanh rồi trộn với nước tương, dầu, giấm (cách chế biến món ăn)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xào/chần nhanh rồi trộn với nước tương, dầu, giấm (cách chế biến món ăn)
- 。
Xào nhanh là một phương pháp nấu ăn phổ biến trong ẩm thực Trung Quốc.
- 貳动động từ
xào nhanh (thịt, hành lá, v.v.) rồi thêm vào nguyên liệu khác để tiếp tục nấu
- 。
Xào thịt sơ qua rồi chiên tiếp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
炝
Phồn thể熗
sang
⽕bộ hoả · lửaxào/chần nhanh rồi trộn với nước tương, dầu, giấm (cách chế biến món ăn)
2 nghĩa8 nét
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xào/chần nhanh rồi trộn với nước tương, dầu, giấm (cách chế biến món ăn)
- 。
Xào nhanh là một phương pháp nấu ăn phổ biến trong ẩm thực Trung Quốc.
- 貳动động từ
xào nhanh (thịt, hành lá, v.v.) rồi thêm vào nguyên liệu khác để tiếp tục nấu
- 。
Xào thịt sơ qua rồi chiên tiếp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.