Tới nội dung chính

炕

炕
kàng
kháng
⽕bộ hoả · 8 nét

giường sưởi bằng gạch (kháng)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    giường sưởi bằng gạch (kháng)

    • 。

      Vào mùa đông ở miền Bắc, ngủ trên giường sưởi rất ấm áp.

  2. 貳动động từ

    bếp sưởi kiểu kháng (giường sưởi bằng gạch có lò sưởi bên dưới); sấy khô

    • 。

      Anh ấy sấy khô ngô.

  3. 參动động từ

    sưởi khô bằng lửa; kang (giường sưởi ấm truyền thống của người Bắc Trung Quốc)

    • 。

      Phơi khô quần áo.

炕
kàng
kháng
BỘ THỦ⽕
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu