炒面

炒面
chǎomiàn
sao miến

mì xào; mì chiên

2 nghĩa#38292
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mì xào; mì chiên

    • Tôi thích ăn mì xào.

  2. danh từ

    mì xào; phở xào

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Xào nấu là dùng lửa nhỏ đảo thức ăn nhanh tay.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.