/
炏
炏
⽕bộ hoả · 8 nét
viêm (hậu tố chỉ viêm nhiễm)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
viêm (hậu tố chỉ viêm nhiễm)(kế thừa)
- 。
Anh ấy bị viêm phổi.
- 貳名danh từ
viêm; (bóng) bốc lửa; nóng bỏng(kế thừa)
- 參名danh từ
lửa trần; ngọn lửa hở(kế thừa)
- 。
Ngọn lửa rất nóng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
炏
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
viêm (hậu tố chỉ viêm nhiễm)(kế thừa)
- 。
Anh ấy bị viêm phổi.
- 貳名danh từ
viêm; (bóng) bốc lửa; nóng bỏng(kế thừa)
- 參名danh từ
lửa trần; ngọn lửa hở(kế thừa)
- 。
Ngọn lửa rất nóng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.