jiǒng
quýnh
bộ hoả · 8 nét

(văn) sáng sủa; rực rỡ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    (văn) sáng sủa; rực rỡ

  2. tính từ

    sáng bóng; sáng chói

    • Ánh nắng chói chang.

  3. tính từ

    hào quang; rực rỡ; vinh dự

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.