Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
/
灾情
灾情
tai tình
tình trạng thiên tai; mức độ thiệt hại do thiên tai
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tình trạng thiên tai; mức độ thiệt hại do thiên tai
- 。
Tình hình thiên tai rất nghiêm trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
灾情
Phồn thể災情
tai tình
tình trạng thiên tai; mức độ thiệt hại do thiên tai
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tình trạng thiên tai; mức độ thiệt hại do thiên tai
- 。
Tình hình thiên tai rất nghiêm trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.