jiǔ
cứu
bộ hoả · 7 nét

cứu (đốt ngải cứu trong y học cổ truyền); moxibustion

1 nghĩa#39721
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cứu (đốt ngải cứu trong y học cổ truyền); moxibustion

    • Châm cứu và ngải cứu đều là phương pháp điều trị của Đông y.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.