Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
/
灰白
灰白
hôi bạch
xám tro; trắng nhạt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
xám tro; trắng nhạt
- 。
Tóc của anh ấy màu xám.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ灰白
Phồn thể灰
hôi bạch
xám tro; trắng nhạt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
xám tro; trắng nhạt
- 。
Tóc của anh ấy màu xám.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.