灰烬

灰烬
huījìn
hôi tẫn

tro tàn; tro than

1 nghĩa#14414
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tro tàn; tro than

    燃烧后留下的粉状残留物ránshāo hòu liúxià de fěnzhuàng cányú wù

    • Sau vụ cháy chỉ còn lại tro tàn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.