灰水

灰水
huīshuǐ
hôi thuỷ

nước xám; nước thải sinh hoạt (không từ nhà vệ sinh)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nước xám; nước thải sinh hoạt (không từ nhà vệ sinh)

    • Nước xám có thể được tái chế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.