Dùng nước dập tắt lửa là hành động tiêu diệt hoàn toàn.
/
灭失
灭失
diệt thất
mất mát; tiêu hủy (pháp lý: tài sản bị mất do thiên tai, trộm cắp,...)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
mất mát; tiêu hủy (pháp lý: tài sản bị mất do thiên tai, trộm cắp,...)
- 。
Tài liệu đã bị mất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ灭失
Phồn thể滅失
diệt thất
mất mát; tiêu hủy (pháp lý: tài sản bị mất do thiên tai, trộm cắp,...)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
mất mát; tiêu hủy (pháp lý: tài sản bị mất do thiên tai, trộm cắp,...)
- 。
Tài liệu đã bị mất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.