uất
bộ thuỷ · 32 nét

(văn) (của sóng) to lớn; cuồn cuộn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    (văn) (của sóng) to lớn; cuồn cuộn

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.