zàn
tán

bắn tóe; văng tung tóe; bắn nước

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bắn tóe; văng tung tóe; bắn nước

    • Nước bắn vào người tôi rồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.