biāo
tiêu
bộ thuỷ · 18 nét

mưa tuyết dày đặc; (mưa tuyết) rào rào

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    mưa tuyết dày đặc; (mưa tuyết) rào rào

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.