wěng
ổng
bộ thuỷ · 13 nét

(của mây) bốc lên; cuồn cuộn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (của mây) bốc lên; cuồn cuộn

    • Mây mù cuồn cuộn bốc lên.

  2. động từ

    (của nước) dâng lên; sục sôi

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.