huò
hoạch
bộ thuỷ · 12 nét

tiếng sóng vỗ; sóng nước dào dạt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. từ tượng thanh

    tiếng sóng vỗ; sóng nước dào dạt

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.