Tới nội dung chính

渨

渨
wēi
ôi
⽔bộ thuỷ · 12 nét

vũng nhỏ; vịnh nhỏ

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    vũng nhỏ; vịnh nhỏ

  2. 貳动động từ

    vịnh; vịnh biển

  3. 參名danh từ

    chỗ uốn khúc hay góc khuất trong vùng đồi núi

  4. 肆名danh từ

    đường cong của cung (cung tên)

渨
wēi
ôi
BỘ THỦ⽔
12 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu