miǎo
miểu
bộ thuỷ · 12 nét

mênh mông nước; ngập tràn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mênh mông nước; ngập tràn

    • Nước hồ mênh mông rất trong.

  2. tính từ

    mênh mông (nước); bao la

    • Mặt hồ mênh mông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.