thế
bộ thuỷ · 9 nét

nước mũi; dãi mũi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nước mũi; dãi mũi

  2. danh từ

    nước mũi; nước mắt

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.