ér
nhi
bộ thuỷ · 9 nét

chảy (như nước hoặc nước mắt)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chảy (như nước hoặc nước mắt)

    • Nước mắt chảy dài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.