jiàn
tiến
bộ thuỷ · 9 nét

nước chảy liên tục; (văn) tái diễn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nước chảy liên tục; (văn) tái diễn

  2. tính từ

    có thứ tự; có trật tự; tuần tự

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.