yǒu
ửu
bộ thuỷ · 8 nét

men gốm sứ; lớp men bóng trên đồ sứ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    men gốm sứ; lớp men bóng trên đồ sứ

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.