fēng
phong
bộ thuỷ · 7 nét

tiếng nước chảy (tượng thanh)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. từ tượng thanh

    tiếng nước chảy (tượng thanh)

    • Tiếng nước chảy ào ào.

  2. từ tượng thanh

    tiếng gió (thổi); âm thanh của gió

    • Tiếng gió vi vu.

  3. danh từ

    âm thanh nước chảy; (âm nhạc) du dương

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.