民间组织

民间组织
mínjiānzhī
dân gian tổ chức

giao lưu; qua lại; quan hệ (với nhau)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giao lưu; qua lại; quan hệ (với nhau)

    • Tổ chức dân gian này có ảnh hưởng lớn.

  2. danh từ

    tổ chức; đoàn thể; tập thể

    • Tổ chức dân gian này đã giúp đỡ rất nhiều người.

  3. danh từ

    tổ chức dân sự; tổ chức phi chính phủ

    • Tổ chức phi chính phủ này đã giúp đỡ rất nhiều người.

  4. danh từ

    tổ chức dân sự; tổ chức phi chính phủ (NGO)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.