Kẻ trộm dùng vũ lực để cướp đoạt tiền bạc và của cải của người khác.
/
民贼独夫
民贼独夫
dân tặc độc phu
kẻ phản dân hại nước; bạo chúa độc tài [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ phản dân hại nước; bạo chúa độc tài [thành ngữ]
- 。
Hắn là một tên dân tặc độc phu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ民贼独夫
Phồn thể民賊獨夫
dân tặc độc phu
kẻ phản dân hại nước; bạo chúa độc tài [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ phản dân hại nước; bạo chúa độc tài [thành ngữ]
- 。
Hắn là một tên dân tặc độc phu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.