Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
/
民航班机
民航班机
dân hàng ban cơ
chuyến bay dân dụng; máy bay dân hàng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chuyến bay dân dụng; máy bay dân hàng
- 。
Tôi đi máy bay dân dụng đến Bắc Kinh.
- 貳名danh từ
chuyến bay dân dụng; chuyến bay thương mại
- 。
Tôi đi máy bay thương mại đến Bắc Kinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ民航班机
Phồn thể民航班機
dân hàng ban cơ
chuyến bay dân dụng; máy bay dân hàng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chuyến bay dân dụng; máy bay dân hàng
- 。
Tôi đi máy bay dân dụng đến Bắc Kinh.
- 貳名danh từ
chuyến bay dân dụng; chuyến bay thương mại
- 。
Tôi đi máy bay thương mại đến Bắc Kinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.