Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
/
民权主义
民权主义
dân quyền chủ nghĩa
dân chủ; dân chủ chính trị
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dân chủ; dân chủ chính trị
- 。
Dân quyền chủ nghĩa là một trong Tam Dân Chủ Nghĩa của Tôn Trung Sơn.
- 貳名danh từ
dân quyền; quyền dân sự; quyền tự do công dân
- 參名danh từ
Chủ nghĩa Dân quyền (nguyên tắc dân chủ, nguyên lý thứ hai trong Tam Dân Chủ Nghĩa của Tôn Trung Sơn)
- 。
Tôn Trung Sơn đã đề xuất chủ nghĩa dân quyền.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ民权主义
Phồn thể民權主義
dân quyền chủ nghĩa
dân chủ; dân chủ chính trị
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dân chủ; dân chủ chính trị
- 。
Dân quyền chủ nghĩa là một trong Tam Dân Chủ Nghĩa của Tôn Trung Sơn.
- 貳名danh từ
dân quyền; quyền dân sự; quyền tự do công dân
- 參名danh từ
Chủ nghĩa Dân quyền (nguyên tắc dân chủ, nguyên lý thứ hai trong Tam Dân Chủ Nghĩa của Tôn Trung Sơn)
- 。
Tôn Trung Sơn đã đề xuất chủ nghĩa dân quyền.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.