民意测验

民意测验
mínyàn
dân ý trắc nghiệm

thăm dò dư luận; khảo sát ý kiến công chúng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thăm dò dư luận; khảo sát ý kiến công chúng

    • Cuộc thăm dò ý kiến cho thấy đa số người dân ủng hộ chính sách này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.