Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
/
民变峰起
民变峰起
dân biến phong khởi
bất mãn trong dân dâng cao như sóng; dân tình sục sôi [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bất mãn trong dân dâng cao như sóng; dân tình sục sôi [thành ngữ]
- ,。
Dân biến nổi dậy, xã hội hỗn loạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 走tẩu(chạy, đi)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
民变峰起
Phồn thể民變峰起
dân biến phong khởi
bất mãn trong dân dâng cao như sóng; dân tình sục sôi [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bất mãn trong dân dâng cao như sóng; dân tình sục sôi [thành ngữ]
- ,。
Dân biến nổi dậy, xã hội hỗn loạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.