民主革命

民主革命
mínzhǔmìng
dân chủ cách mệnh

cách mạng dân chủ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cách mạng dân chủ

    • Cách mạng dân chủ là tất yếu lịch sử.

  2. danh từ

    cách mạng dân chủ (trong lý luận Mác-Lênin, giai đoạn tiền đề của cách mạng vô sản)

    • Cách mạng dân chủ là tất yếu của lịch sử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.