Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
/
民主政治
民主政治
dân chủ chính trị
chính trị dân chủ; nền dân chủ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chính trị dân chủ; nền dân chủ
- 。
Chính trị dân chủ là chính phủ của nhân dân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
民主政治
Phồn thể民
dân chủ chính trị
chính trị dân chủ; nền dân chủ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chính trị dân chủ; nền dân chủ
- 。
Chính trị dân chủ là chính phủ của nhân dân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.