Tới nội dung chính

氄

氄
rǒng
nhũng
⽑bộ mao · 16 nét

lông tơ; lông mịn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    lông tơ; lông mịn

    • 。

      Lông tơ của chiếc áo khoác lông vũ này rất mềm.

氄
rǒng
nhũng
BỘ THỦ⽑
16 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu