比较而言

比较而言
jiàoéryán
tỷ giảo nhi ngôn

so sánh mà nói; tương đối mà nói

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    so sánh mà nói; tương đối mà nói

    • So với các phương án khác, phương án này tốt hơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tỉ(người quỳ (tượng hình), hai người sánh đôi)HỘI Ý

Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.