Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
/
毒蛇
毒蛇
độc xà
rắn độc
1 nghĩa#11717
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
rắn độc
中有毒液的蛇;咬人会中毒yǒu dúyè de shé; yǎo rén huì zhòngdú
- 。
Rắn độc rất nguy hiểm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 虫trùng(sâu bọ, loài trùng)BỘ
- 它đà(con rắn (nghĩa gốc))HÌNH THANH
Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.
毒蛇
Phồn thể毒
độc xà
rắn độc
1 nghĩa#11717
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
rắn độc
中有毒液的蛇;咬人会中毒yǒu dúyè de shé; yǎo rén huì zhòngdú
- 。
Rắn độc rất nguy hiểm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 虫trùng(sâu bọ, loài trùng)BỘ
- 它đà(con rắn (nghĩa gốc))HÌNH THANH
Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.