毒蕈

毒蕈
xùn
độc tẩm

nấm độc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nấm độc

    • Loại nấm độc này rất độc.

  2. danh từ

    nấm độc; nấm tán độc

    • Nấm độc là một loại nấm có độc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mẫu(mẹ, nguồn gốc)BỘ
  • (biến thể)(cỏ độc, cây có hại (hình biến thể))HỘI Ý

Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.