毒腺

毒腺
xiàn
độc tuyến

tuyến độc; tuyến nọc độc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tuyến độc; tuyến nọc độc

    • Rắn có tuyến độc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mẫu(mẹ, nguồn gốc)BỘ
  • (biến thể)(cỏ độc, cây có hại (hình biến thể))HỘI Ý

Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.