毒奶

毒奶
nǎi
độc nãi

sữa nhiễm độc; (lóng) lời khen gây tác dụng ngược (chúc tụng mà lại mang lại xui xẻo)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sữa nhiễm độc; (lóng) lời khen gây tác dụng ngược (chúc tụng mà lại mang lại xui xẻo)

    • Vụ bê bối sữa nhiễm độc đã gây ra sự phẫn nộ trong công chúng.

  2. danh từ

    (lóng) lời khen/ủng hộ phản tác dụng; "lời chúc độc" (khen hoặc cổ vũ ai khiến họ thất bại)

    • Anh ấy được gọi là “độc nãi”.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mẫu(mẹ, nguồn gốc)BỘ
  • (biến thể)(cỏ độc, cây có hại (hình biến thể))HỘI Ý

Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.