Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
/
毒刑
毒刑
độc hình
hình phạt; tra tấn; hình (pháp luật)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hình phạt; tra tấn; hình (pháp luật)
- 。
Anh ta đã phải chịu đựng sự tra tấn.
- 貳名danh từ
tra tấn tàn bạo; hình phạt dã man
- 。
Anh ta đã phải chịu hình phạt tàn khốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ毒刑
Phồn thể毒
độc hình
hình phạt; tra tấn; hình (pháp luật)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hình phạt; tra tấn; hình (pháp luật)
- 。
Anh ta đã phải chịu đựng sự tra tấn.
- 貳名danh từ
tra tấn tàn bạo; hình phạt dã man
- 。
Anh ta đã phải chịu hình phạt tàn khốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.