每个

每个
měi
mỗi cá

mỗi; từng

1 nghĩa#452
NGHĨA

NGHĨA

  1. đại từ

    mỗi; từng

    指所有的人或事物,一个接一个zhǐ suǒyǒu de rén huò shìwù, yī ge jiēzhe yī ge

    • Mỗi người đều có ước mơ của riêng mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mẫu(người mẹ (tượng hình))HỘI Ý

Mỗi người đều có một người mẹ, nên 每 mang hình dáng của 母.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.