母机

母机
mẫu cơ

máy công cụ; máy gia công cơ khí

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    máy công cụ; máy gia công cơ khí

    • Cái máy công cụ này rất đắt.

  2. danh từ

    máy mẹ; máy chủ (trong sản xuất); tàu mẹ

    • Con tàu mẹ này có thể mang theo nhiều máy bay nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mẫu(người mẹ (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.