母星

母星
xīng
mẫu tinh

hành tinh mẹ; hành tinh quê hương (trong khoa học viễn tưởng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hành tinh mẹ; hành tinh quê hương (trong khoa học viễn tưởng)

    • Trái Đất là hành tinh mẹ của chúng ta.

  2. danh từ

    sao mẹ; ngôi sao chủ (thiên văn)

    • Mặt trời là ngôi sao mẹ của Trái đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mẫu(người mẹ (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.