母子

母子
mẫu tử

mẹ và con; mẫu tử

HSK 6 (3.0)3 nghĩa#20903
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mẹ và con; mẫu tử

    • Cặp mẹ con này rất hạnh phúc.

  2. danh từ

    mẹ và con; mẫu tử (công ty mẹ và công ty con)

    • Đây là một công ty mẹ và con.

  3. danh từ

    vốn và lãi

    • Tiền gốc và lãi của khoản vay này là bao nhiêu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mẫu(người mẹ (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.