- 母mẫu(người mẹ (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
mẹ và con; mẫu tử
mẹ và con; mẫu tử
Cặp mẹ con này rất hạnh phúc.
mẹ và con; mẫu tử (công ty mẹ và công ty con)
Đây là một công ty mẹ và con.
vốn và lãi
Tiền gốc và lãi của khoản vay này là bao nhiêu?
mẹ và con; mẫu tử
mẹ và con; mẫu tử
Cặp mẹ con này rất hạnh phúc.
mẹ và con; mẫu tử (công ty mẹ và công ty con)
Đây là một công ty mẹ và con.
vốn và lãi
Tiền gốc và lãi của khoản vay này là bao nhiêu?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.