Trái tim bị nhốt sau cánh cửa đóng kín — cảm giác bức bối, u uất.
/
殚闷
殚闷
đàn muộn
ngất; bất tỉnh
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ngất; bất tỉnh
- 貳动động từ
ngất; chóng mặt; choáng váng
- 參动động từ
bất tỉnh; ngất
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ殚闷
Phồn thể殫悶
đàn muộn
ngất; bất tỉnh
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ngất; bất tỉnh
- 貳动động từ
ngất; chóng mặt; choáng váng
- 參动động từ
bất tỉnh; ngất
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 死sǐqua đời; từ trần
- 残cánphá hủy; làm hỏng
- 殓liànliệm (thi thể); khâm liệm
- 㱩dúphá thai; nạo thai nhân tạo
- 㱮huìlở loét; loét (dạng cũ)
- 歹dǎikhông tốt; xấu; bất thiện
- 歺cānbữa ăn; ăn
- 歼jiāntiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
- 歾mòkết thúc; chấm dứt
- 殁mòkết thúc; chấm dứt
- 殂cúqua đời; từ trần
- 殃yāngtai họa; kiếp nạn; cướp đoạt